|
1 |
Khoảng cách hai điểm ảnh (Pitch) |
14mm |
|
2 |
Số LED/1 điểm ảnh |
2 Red + 1 Green + 1 Blue |
|
3 |
Mật độ điểm ảnh |
5102 pixel/m2 |
|
4 |
Số lượng LED /m2 |
20,408 |
|
5 |
Kích thước module cơ bản/Pixel (W x H) |
224mm x 112mm 16 x 8 pixels |
|
6 |
Kích thước Cabinet /Pixel (W x H) |
896mm x 672mm 64 x 48 pixels |
|
7 |
Chất liệu Cabinet |
Iron – Aluminum |
|
8 |
Khối lượng 1 Cabinet |
70 Kg/m2 – 45Kg/m2 |
|
9 |
Khoảng cách nhìn tốt nhất |
10-150 m |
|
10 |
Góc nhìn ngang |
140° |
|
11 |
Góc nhìn dọc |
60° |
|
12 |
Số màu |
281.000 tỉ màu |
|
13 |
Cường độ sáng |
≥ 5000cd |
|
14 |
Thay đổi cường độ sáng |
Thông qua giao diện điều khiển |
|
15 |
Nhiệt độ hoạt động |
-20℃~+50℃ |
|
16 |
Thời gian sử dụng của LED |
>100,000 giờ(hơn 11 năm) |
|
17 |
Nguồn điện vào |
AC 220V / 380V ±10% 47 ~ 64 Hz |
|
18 |
Công suất tiêu thụ |
Lớn nhất: 700w/m2; Trung Bình: 280w/m2 |
|
19 |
Tần số làm tươi màn hình |
9000HZ |
|
20 |
Phương thức truyền dữ liệu |
RJ45 (Ethernet) |
|
21 |
Độ ẩm hoạt động |
10-90% |
|
22 |
Chế độ điều khiển |
Đồng bộ với máy tính |
|
23 |
MTBF |
> 10000 hours |
|
24 |
Khoảng cách điều khiển |
120 m (không cần bộ lặp, CAT6); Cáp quang: 500m- 10km |
|
25 |
Hệ điều hành sử dụng tương thích |
WINDOWS(WINXP, WIN7) |
Thi công màn hình LED p14 ngoài trời tại Cục Hải Quan TP.Hà Nội
Thi công màn hình LED p14 ngoài trời tại Cục Hải Quan TP.Hà Nội
Màn hình led p14: 12.000.000 VNĐ/m2
