v1. Video khảo sát màn hình led p1.6
<![if !vml]>
<![endif]>
THÔNG SỐ KỸ THUẬT SẢN PHẨM
|
Sản phẩm |
Màn hình Led trong nhà PH1.667mm Cabin nhôm đúc 400mm×300mm |
|
Loại hình |
P1.667mm |
<![if !vml]>
<![endif]>
|
Sản phẩm |
P1.667mm |
LED |
(SMD1010) |
|||||
|
(1)Thông số Chip LED |
<![if !vml]> |
|||||||
|
STT |
Màu |
Cường độ sáng |
Bước song |
|
||||
|
1 |
Đỏ(:5mA,2.0V) |
22mcd |
620nm |
|
||||
|
2 |
Xanh lá (:2mA,3.0V) |
38mcd |
520nm |
|||||
|
3 |
Xanh dương(:2mA,3.0V) |
5mcd |
470nm |
|||||
(2)Thông số pixel |
<![if !vml]> |
Để đạt được hiệu ứng màu trắng cân bằng tốt nhất, tỷ lệ của tỷ lệ màu khác nhau độ sáng màu R: G: B / 3: 6: 1. |
||||||
|
1 |
Bóng LED |
SMD1010 |
||||||
|
2 |
Khoảng cách điểm ảnh |
1.667mm |
||||||
|
3 |
Thành phần |
1R1G1B |
||||||
|
(3)thông số kỹ thuật của mô đun |
<![if !vml]> |
|||||||
|
1 |
Độ phân giải mô đun ( ngang x cao ) |
120pixel ×90pixel |
||||||
|
2 |
Kích thước mô đun |
(ngang )200mm×( cao )150mm×(dầy)20mm |
||||||
|
(4)thông số kỹ thuật cabin led |
<![if !vml]> |
|||||||
|
1 |
Độ phân giải ( ngang x cao ) |
240 pixel ×180 pixel |
||||||
|
2 |
Số lượng mô đun ( ngang x cao ) |
2×2 |
||||||
|
3 |
Độ phẳng giữa các mô đun |
≤0.1mm |
||||||
|
4 |
Kích thước cabin led (ngang ) x ( cao ) x ( dầy ) |
400mm×300mm×58mm |
||||||
|
5 |
Trọng lượng cabin led |
7Kg/cabin;30.3Kg/ m² |
||||||
|
6 |
Phương thức lắp đặt |
Cố định, treo tường, treo khung…. |
||||||
|
(5)thông số kỹ thuật toàn màn hình |
||||||||
|
1 |
Mật độ điểm ảnh |
360000 điểm ảnh / m² |
||||||
|
2 |
Độ sáng |
800cd~1200cd/ m² |
||||||
|
3 |
Góc nhìn |
160°/160° |
||||||
|
4 |
Độ phẳng |
≥98% |
||||||
|
5 |
Độ đồng đều màu |
±0.003Cx,Cy |
||||||
|
6 |
Độ tương phản |
4000:1 |
||||||
|
7 |
Mức độ bảo vệ |
Mặt sau :IP41mặt trước :IP41 |
||||||
|
(6)Thông số hệ thống điều khiển |
||||||||
|
1 |
Số hiệu xử lý màu sắc tín hiệu |
Đỏ 、xanh lá、xanh dương ≥16bit |
||||||
|
2 |
Chế độ quét |
Chế độ quét liên tục |
||||||
|
3 |
Tần số khung hình |
60 vònghỗ trợ 3D:120 vòng |
||||||
|
4 |
Tần số làm tươi |
≤3840Hz |
||||||
|
5 |
Điều chỉnh độ sang |
Tay / tự động/ phần mềm |
||||||
|
6 |
Chế độ điều khiển |
Đồng bộ dữ liệu |
||||||
|
7 |
Khoảng cách điều khiển |
Dây mạng Cat 5, cat 6 cho khoảng cách dưới 100m, Trên 100m dùng cáp quang |
||||||
|
8 |
Hệ điều hành điều khiển |
Windows XP /7/8/10 |
||||||
|
9 |
Tín hiệu đầu vào |
HDMI、DVI, VGA… |
||||||
|
(7)thông số khi vận hành màn hình Led |
||||||||
|
1 |
Điện áp sử dụng |
AC:110V~240V、50~60Hz |
||||||
|
2 |
Công suất tối đa |
≤800W/ m² |
||||||
|
3 |
Công suất trung bình |
300W/ m²~500W/ m² |
||||||
|
4 |
Thời gian làm việc |
≥7×24hrs,Hỗ trợ sử dụng liên tục |
||||||
|
5 |
Tuổi thọ LED |
100.000 h |
||||||
|
6 |
Số điểm chết |
≤0.0001 |
||||||
|
7 |
Tỉ lệ điểm chết |
≤0.0001 |
||||||
|
8 |
Nhiệt độ màn hình tăng (trạng thái hoạt động) |
≤5 độ |
||||||
|
9 |
Nhiệt độ môi trường hoạt động |
-10℃~60℃ |
||||||
|
10 |
Độ ẩm môi trường hoạt động |
10%~90%RH,Không ngưng tụ |
||||||

<![endif]><![if !vml]>
<![endif]>
<![endif]>
<![endif]><![if !vml]>
<![endif]>
<![endif]>